HocLaixeOnlineÔn thi bằng lái xe
Trang chủThi thửỦng hộ
HocLaixeOnline

Ôn tập và thi thử lý thuyết bằng lái xe miễn phí, theo đúng bộ câu hỏi và cấu trúc đề của Cục Cảnh sát giao thông.

Thi thử theo hạng

  • Hạng A1
  • Hạng A
  • Hạng B1
  • Hạng B
  • Hạng C1
  • Hạng C
  • Hạng D1
  • Hạng D2
  • Hạng D
  • Hạng BE
  • Hạng C1E
  • Hạng CE
  • Hạng D1E
  • Hạng D2E
  • Hạng DE

Ôn tập

  • 600 câu ô tô hạng B số tự động, số sàn
  • 250 câu hỏi xe máy A1, A
  • 300 câu hỏi mô tô ba bánh B1
  • Trang ôn tập lý thuyết
  • Cẩm nang thi bằng lái
  • Hỏi đáp thi bằng lái
  • Danh sách 600 câu hỏi
  • Luyện 60 câu điểm liệt
  • Tra cứu biển báo
  • Mẹo thi lý thuyết
  • Cấu trúc đề các hạng
  • Cài ứng dụng lên điện thoại, máy tính

Nguồn dữ liệu

  • Bộ 600 câu hỏi sát hạch lái xe – Cục CSGT, Bộ Công an (áp dụng từ 01/6/2025)
  • Công văn 2262/CSGT-P5 ngày 07/5/2025
  • Thông tư 12/2025/TT-BCA ngày 28/02/2025
  • Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024
© HocLaixeOnline. Nội dung câu hỏi thuộc tài liệu sát hạch của Cục Cảnh sát giao thông. · Chính sách bảo mật · Điều khoản sử dụng · Ủng hộ website
Trang chủCẩm nangLuật & mức phạt

15 hạng giấy phép lái xe mới: hạng nào lái được xe gì? Bảng tra nhanh

Từ 01/01/2025 giấy phép lái xe có 15 hạng: A1, A, B1, B, C1, C, D1, D2, D, BE, C1E, CE, D1E, D2E, DE. Bảng tra hạng nào lái xe gì, bao nhiêu tuổi được thi và bằng có thời hạn bao lâu.

Cập nhật 15/10/2026 4 phút đọc

Nội dung bài

  1. Nhóm mô tô: A1, A, B1
  2. Nhóm ô tô con, xe tải: B, C1, C
  3. Nhóm xe khách: D1, D2, D
  4. Nhóm kéo rơ moóc: BE, C1E, CE, D1E, D2E, DE
  5. Bao nhiêu tuổi được thi?
  6. Bằng có thời hạn bao lâu?
  7. Đề thi lý thuyết theo hạng
  8. Nguồn

Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 (hiệu lực 01/01/2025) sắp xếp lại toàn bộ hệ thống giấy phép lái xe thành 15 hạng, gần với cách phân hạng quốc tế hơn. Nhiều tên hạng quen thuộc vẫn còn nhưng ý nghĩa đã khác, điển hình là B1 không còn là bằng ô tô. Bài này giúp bạn tra nhanh mình cần thi hạng nào.

Bảng 15 hạng giấy phép lái xe theo luật mới: A1, A, B1 cho mô tô; B, C1, C cho ô tô con và xe tải; D1, D2, D cho xe khách; BE, C1E, CE, D1E, D2E, DE cho xe kéo rơ moóc

Nhóm mô tô: A1, A, B1

HạngĐược lái
A1Mô tô hai bánh dung tích xi-lanh đến 125 cm³ hoặc động cơ điện đến 11 kW
AMô tô hai bánh trên 125 cm³ hoặc trên 11 kW, và xe của hạng A1
B1Mô tô ba bánh và xe của hạng A1

Chi tiết về A1 và A xem bài bằng A1 lái được xe gì.

Nhóm ô tô con, xe tải: B, C1, C

HạngĐược lái
BÔ tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ lái); ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg
C1Ô tô tải, ô tô chuyên dùng trên 3.500 kg đến 7.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg; và xe hạng B
CÔ tô tải, ô tô chuyên dùng trên 7.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg; và xe hạng B, C1

Hạng B có hai loại: số tự động (chỉ lái xe số tự động, gồm cả ô tô điện) và số sàn (lái được cả hai). Hạng B thay cho B1, B2 cũ. Bằng B1, B2 cấp trước 2025 vẫn dùng đến hết hạn, xem bài bằng B2 cũ có phải đổi.

Nhóm xe khách: D1, D2, D

HạngĐược lái
D1Ô tô chở người trên 8 đến 16 chỗ; và xe hạng B, C1, C
D2Ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 đến 29 chỗ; và xe hạng B, C1, C, D1
DÔ tô chở người trên 29 chỗ, xe giường nằm; và xe hạng B, C1, C, D1, D2

Nhóm kéo rơ moóc: BE, C1E, CE, D1E, D2E, DE

Chữ E nghĩa là được kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg bằng xe của hạng đứng trước. Ví dụ BE: xe hạng B kéo rơ moóc trên 750 kg; CE: xe hạng C kéo rơ moóc trên 750 kg và ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.

Bao nhiêu tuổi được thi?

  • Đủ 18 tuổi: A1, A, B1, B, C1.
  • Đủ 21 tuổi: C, BE.
  • Đủ 24 tuổi: D1, D2, C1E, CE.
  • Đủ 27 tuổi: D, D1E, D2E, DE.

Người lái xe chở người trên 29 chỗ và xe giường nằm có tuổi tối đa là đủ 57 tuổi với nam, đủ 55 tuổi với nữ.

Bằng có thời hạn bao lâu?

  • A1, A, B1: không thời hạn.
  • B, C1: 10 năm kể từ ngày cấp.
  • C, D1, D2, D và các hạng kéo rơ moóc: 5 năm kể từ ngày cấp.

Đề thi lý thuyết theo hạng

Mỗi nhóm hạng thi từ bộ câu hỏi riêng: A1, A dùng 250 câu; B1 dùng 300 câu; B và các hạng ô tô dùng đủ 600 câu. Bạn chọn đúng hạng để ôn tập và thi thử trên HocLaixeOnline, đề được bốc đúng cấu trúc của hạng đó.

Nguồn

Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 (Điều 57 về hạng giấy phép lái xe, Điều 59 về tuổi người lái xe), hiệu lực 01/01/2025. Bài viết tóm tắt để dễ tra; khi cần căn cứ chính xác, hãy đọc nguyên văn các điều luật.

Nắm thủ tục rồi, giờ luyện đề cho chắc nhé.

Thi thử miễn phí

Bài cùng chủ đề

Xem tất cả →
  • Luật & mức phạt·15/10/2026

    Mức phạt nồng độ cồn 2026: xe máy đến 10 triệu, ô tô đến 40 triệu đồng

    Uống rượu bia rồi lái xe bị cấm tuyệt đối. Bảng mức phạt nồng độ cồn theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP cho xe máy và ô tô: 3 mức, trừ 4 hoặc 10 điểm, mức cao nhất tước bằng 22–24 tháng.

  • Luật & mức phạt·15/10/2026

    Bằng lái 12 điểm: bị trừ điểm khi nào, hết điểm thì sao, phục hồi thế nào?

    Từ 01/01/2025 mỗi giấy phép lái xe có 12 điểm. Vi phạm bị trừ 2, 4, 6 hoặc 10 điểm; hết điểm không được lái xe, sau 6 tháng phải kiểm tra kiến thức pháp luật để được phục hồi đủ 12 điểm.

  • Luật & mức phạt·15/10/2026

    Không có bằng lái, quên mang bằng phạt bao nhiêu? Phân biệt 3 lỗi dễ nhầm

    Không có giấy phép lái xe: xe máy đến 125 cm³ phạt 2–4 triệu, trên 125 cm³ phạt 6–8 triệu, ô tô 18–20 triệu đồng. Quên mang bằng nhẹ hơn nhiều. Bằng hết điểm bị coi như không có bằng.