Chọn hạng thi
Theo loại xe
Kéo rơ moóc
Kéo rơ moóc trên 750 kg, đầu kéo
Hạng BE: 45 câu · 26 phút · đạt 41/45
Chưa biết thi hạng nào?
Xem bảng 15 hạng: mỗi hạng lái được xe gì, thi bao nhiêu câu, đúng bao nhiêu thì đậu.
Xem bảng các hạngCấu trúc đề thi
Mỗi hạng thi bao nhiêu câu, đúng bao nhiêu thì đậu
Theo Công văn 2262/CSGT-P5 và Thông tư 12/2025/TT-BCA. Ngoài điểm đạt, mỗi đề có 1 câu điểm liệt – sai câu đó là không đạt.
| Hạng | Loại xe | Ngân hàng | Số câu | Thời gian | Đúng tối thiểu | Tuổi | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| A1 | Mô tô đến 125 cm³ | 250 câu | 25 | 19 phút | 21 | 18+ | Thi thử |
| A | Mô tô trên 125 cm³ | 250 câu | 25 | 19 phút | 23 | 18+ | Thi thử |
| B1 | Mô tô ba bánh | 300 câu | 25 | 19 phút | 23 | 18+ | Thi thử |
| B | Ô tô đến 8 chỗ, tải đến 3,5 tấn | 600 câu | 30 | 20 phút | 27 | 18+ | Thi thử |
| C1 | Ô tô tải 3,5 – 7,5 tấn | 600 câu | 35 | 22 phút | 32 | 18+ | Thi thử |
| C | Ô tô tải trên 7,5 tấn | 600 câu | 40 | 24 phút | 36 | 21+ | Thi thử |
| D1 | Ô tô 9 – 16 chỗ | 600 câu | 45 | 26 phút | 41 | 24+ | Thi thử |
| D2 | Ô tô 17 – 29 chỗ | 600 câu | 45 | 26 phút | 41 | 24+ | Thi thử |
| D | Ô tô trên 29 chỗ, giường nằm | 600 câu | 45 | 26 phút | 41 | 27+ | Thi thử |
| BE | Xe hạng B kéo rơ moóc trên 750 kg | 600 câu | 45 | 26 phút | 41 | 21+ | Thi thử |
| C1E | Xe hạng C1 kéo rơ moóc trên 750 kg | 600 câu | 45 | 26 phút | 41 | 24+ | Thi thử |
| CE | Xe hạng C kéo rơ moóc, đầu kéo | 600 câu | 45 | 26 phút | 41 | 24+ | Thi thử |
| D1E | Xe hạng D1 kéo rơ moóc trên 750 kg | 600 câu | 45 | 26 phút | 41 | 27+ | Thi thử |
| D2E | Xe hạng D2 kéo rơ moóc trên 750 kg | 600 câu | 45 | 26 phút | 41 | 27+ | Thi thử |
| DE | Xe hạng D kéo rơ moóc, xe nối toa | 600 câu | 45 | 26 phút | 41 | 27+ | Thi thử |