Thi thử bằng lái xe theo hạng

Chọn hạng bạn sẽ thi. Mỗi đề được bốc ngẫu nhiên từ đúng ngân hàng câu hỏi của hạng đó, đúng số câu, thời gian và điểm đạt, luôn có 1 câu điểm liệt.

Chọn hạng thi

Theo loại xe

Xe máy

Mô tô hai bánh và mô tô ba bánh

Hạng A1: 25 câu · 19 phút · đạt 21/25

Ô tô con

Ô tô đến 8 chỗ, xe tải đến 3,5 tấn

Hạng B: 30 câu · 20 phút · đạt 27/30

Xe tải

Ô tô tải trên 3,5 tấn

Hạng C1: 35 câu · 22 phút · đạt 32/35

Xe khách

Ô tô chở người trên 8 chỗ

Hạng D1: 45 câu · 26 phút · đạt 41/45

Kéo rơ moóc

Kéo rơ moóc trên 750 kg, đầu kéo

Hạng BE: 45 câu · 26 phút · đạt 41/45

Chưa biết thi hạng nào?

Xem bảng 15 hạng: mỗi hạng lái được xe gì, thi bao nhiêu câu, đúng bao nhiêu thì đậu.

Xem bảng các hạng

Cấu trúc đề thi

Mỗi hạng thi bao nhiêu câu, đúng bao nhiêu thì đậu

Theo Công văn 2262/CSGT-P5 và Thông tư 12/2025/TT-BCA. Ngoài điểm đạt, mỗi đề có 1 câu điểm liệt – sai câu đó là không đạt.

HạngLoại xeNgân hàngSố câuThời gianĐúng tối thiểuTuổi
A1Mô tô đến 125 cm³250 câu2519 phút2118+Thi thử
AMô tô trên 125 cm³250 câu2519 phút2318+Thi thử
B1Mô tô ba bánh300 câu2519 phút2318+Thi thử
BÔ tô đến 8 chỗ, tải đến 3,5 tấn600 câu3020 phút2718+Thi thử
C1Ô tô tải 3,5 – 7,5 tấn600 câu3522 phút3218+Thi thử
CÔ tô tải trên 7,5 tấn600 câu4024 phút3621+Thi thử
D1Ô tô 9 – 16 chỗ600 câu4526 phút4124+Thi thử
D2Ô tô 17 – 29 chỗ600 câu4526 phút4124+Thi thử
DÔ tô trên 29 chỗ, giường nằm600 câu4526 phút4127+Thi thử
BEXe hạng B kéo rơ moóc trên 750 kg600 câu4526 phút4121+Thi thử
C1EXe hạng C1 kéo rơ moóc trên 750 kg600 câu4526 phút4124+Thi thử
CEXe hạng C kéo rơ moóc, đầu kéo600 câu4526 phút4124+Thi thử
D1EXe hạng D1 kéo rơ moóc trên 750 kg600 câu4526 phút4127+Thi thử
D2EXe hạng D2 kéo rơ moóc trên 750 kg600 câu4526 phút4127+Thi thử
DEXe hạng D kéo rơ moóc, xe nối toa600 câu4526 phút4127+Thi thử